sắm sanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sắm sửa, mua sắm, chuẩn bị đầy đủ các thứ cần thiết: Hành động mua và tích lũy các đồ vật, vật dụng, thường là để chuẩn bị cho một sự kiện quan trọng như cưới hỏi, lễ tết, hay một công việc hệ trọng nào đó. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình đang tất bật sắm sanh lễ vật cho đám cưới của con gái.
- Trước Tết, mọi người thường sắm sanh quần áo mới và đồ dùng cho năm mới.
- "Sắm sanh nếp tử xe châu" (Truyện Kiều - Nguyễn Du): (Chuẩn bị) sắm sửa nếp, tử, xe, châu (những vật quý giá).
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sắm sanh" thường được dùng trong văn chương cổ điển hoặc trong những ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến việc chuẩn bị đồ đạc một cách chu đáo, có tính chất quy mô.
- Việc sắm sanh của hồi môn cho con gái được gia đình chú trọng từ rất sớm.
Biến thể và từ gần giống
- Sắm sửa (động từ): Từ gần nghĩa và phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại, cũng chỉ việc mua và chuẩn bị đồ đạc.
- Họ đang sắm sửa đồ đạc để chuyển đến nhà mới.
- Mua sắm (động từ): Hành động mua đồ nói chung, thường dùng trong ngữ cảnh đời thường.
- Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa
- Chuẩn bị: Làm cho sẵn sàng để dùng hoặc để tiến hành.
- Sửa soạn: Sắp xếp, trang hoàng, chuẩn bị cho chỉnh tề.
- Tậu trữ: Mua và tích trữ (từ cổ).
Từ trái nghĩa
- Bán đi: Chuyển quyền sở hữu đồ vật để lấy tiền.
- Thanh lý: Bán đi (tài sản, đồ đạc) để giải quyết, thường không còn dùng đến.
Lưu ý về từ ngữ
- "Sắm sanh" là một từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày mà chủ yếu xuất hiện trong văn học, thơ ca cổ điển hoặc trong các nghi lễ truyền thống. Trong ngôn ngữ hiện đại, "sắm sửa" hoặc "mua sắm" được dùng phổ biến hơn.
- Nh. Sắm: Sắm sanh nếp tử xe châu (K).